Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

hẹp, chật · cramped, narrow, contract

訓 せま(い),せば(める),せば(まる),さ ・ 音 キョウ,コウ

Hán Việt: hiệp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khuyển 犭 và 夹 (kẹp): bị kẹp giữa hai bên thì chật hẹp. Hán Việt hiệp, như hiệp lượng (hẹp hòi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
hiệp
Âm On
キョウ,コウ
Âm Kun
せま(い),せば(める),せば(まる),さ
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

キョウ,コウ

Âm Kun

せま(い),せば(める),せば(まる),さ
Hán Việt: hiệp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khuyển
3 nét

Ví dụ câu

この部屋は狭い。 (このへやはせまい)

Căn phòng này chật hẹp.