Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
殿
N2 13 nét

cung điện, ngài · Mr., hall, mansion

訓 との,-どの ・ 音 デン,テン

Hán Việt: điện

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt điện như cung điện, điện hạ (殿下): tòa nhà lớn của bậc tôn quý, nên còn dùng để gọi ngài.

Thông tin nhanh

Hán Việt
điện
Âm On
デン,テン
Âm Kun
との,-どの
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

デン,テン

Âm Kun

との,-どの
Hán Việt: điện

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thù
4 nét

Ví dụ câu

大きな御殿を見学した。 (おおきなごてんをけんがくした)

Chúng tôi đã tham quan một cung điện lớn.