Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

được, thu được · gain, get, find

訓 え(る),う(る) ・ 音 トク

Hán Việt: đắc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

彳 (bước đi) cộng phần trên vốn là 貝 (tiền) và 寸 (bàn tay): đi ra ngoài và cầm được tiền trong tay, nên nghĩa là thu được, như đắc lợi, đắc ý.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đắc
Âm On
トク
Âm Kun
え(る),う(る)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

トク

Âm Kun

え(る),う(る)
Hán Việt: đắc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Xích
3 nét

Ví dụ câu

数学は私の得意な科目です。 (すうがくはわたしのとくいなかもくです)

Toán là môn sở trường của tôi.