訓 え(る),う(る) ・ 音 トク
Hán Việt: đắc
彳 (bước đi) cộng phần trên vốn là 貝 (tiền) và 寸 (bàn tay): đi ra ngoài và cầm được tiền trong tay, nên nghĩa là thu được, như đắc lợi, đắc ý.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
数学は私の得意な科目です。 (すうがくはわたしのとくいなかもくです)
Toán là môn sở trường của tôi.