Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N5 6 nét

tên; nổi tiếng · name, noted, distinguished

訓 な,-な ・ 音 メイ,ミョウ

Hán Việt: danh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chiết tự: 夕 (buổi tối) + 口 (miệng). Trời tối không nhìn rõ mặt nên phải dùng miệng gọi tên nhau. Danh là tên, như danh sách, danh tiếng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
danh
Âm On
メイ,ミョウ
Âm Kun
な,-な
Số nét
6
JLPT
N5

Âm On

メイ,ミョウ

Âm Kun

な,-な
Hán Việt: danh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

お名前は何ですか。 (おなまえはなんですか)

Tên bạn là gì?