訓 な,-な ・ 音 メイ,ミョウ
Hán Việt: danh
Chiết tự: 夕 (buổi tối) + 口 (miệng). Trời tối không nhìn rõ mặt nên phải dùng miệng gọi tên nhau. Danh là tên, như danh sách, danh tiếng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
お名前は何ですか。 (おなまえはなんですか)
Tên bạn là gì?