訓 きそ(う),せ(る),くら(べる) ・ 音 キョウ,ケイ
Hán Việt: cạnh
Hai người (兄) đứng (立) sóng đôi tranh nhau vượt lên: cạnh tranh, như cạnh tranh, cạnh kỹ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
二人は一位を競った。 (ふたりはいちいをきそった)
Hai người tranh nhau vị trí số một.