Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

đầm lầy, ao · marsh, lake, bog

訓 ぬま ・ 音 ショウ

Hán Việt: chiểu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thủy (氵) cho nghĩa, chữ Triệu (召) gợi âm: vùng nước đọng, đầm lầy, như trì chiểu (ao đầm).

Thông tin nhanh

Hán Việt
chiểu
Âm On
ショウ
Âm Kun
ぬま
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

ショウ

Âm Kun

ぬま
Hán Việt: chiểu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

沼に白い鳥がいる。 (ぬまにしろいとりがいる)

Có một con chim trắng ở đầm lầy.