Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

cái bát, chậu · bowl, rice tub, pot

・ 音 ハチ,ハツ

Hán Việt: bát

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 金 (kim loại) cho nghĩa, 本 gợi âm: cái bát, cái chậu, như y bát là áo và bát của nhà sư.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bát
Âm On
ハチ,ハツ
Âm Kun
Số nét
13
JLPT
N1

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

ハチ,ハツ

Âm Kun

Hán Việt: bát

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

窓辺に花の鉢を置いた。 (まどべにはなのはちをおいた)

Tôi đặt chậu hoa bên cửa sổ.