Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

bà già, bà lão · old woman, grandma, wet nurse

訓 ばば,ばあ ・ 音 バ

Hán Việt: bà

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 波 (ba - sóng) gợi âm, bộ nữ 女 cho nghĩa: người phụ nữ da nhăn như sóng là bà lão - đúng chữ "bà" tiếng Việt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
Âm Kun
ばば,ばあ
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

ばば,ばあ
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

隣のお婆さんは親切だ。 (となりのおばあさんはしんせつだ)

Bà lão nhà bên rất tốt bụng.